điểm tuyết

Học thuật
Thân thiện
điểm tuyết

Trà ngon có điểm tuyết trên bề mặt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu sắc lấm tấm trắng như tuyết: Dùng để miêu tả màu sắc những chấm nhỏ li ti màu trắng, giống như những bông tuyết điểm xuyết.
    • Đặc điểm của trà ngon: Trong văn hóa thưởng trà, đây thuật ngữ chỉ một dấu hiệu bề ngoài của loại trà chất lượng cao, khi trên bề mặt trà hoặc trong ấm trà những chấm trắng lấm tấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhìn cánh đồng hoa, thấy điểm tuyết trắng lấm tấm. (Nhìn cánh đồng hoa, thấy lấm tấm màu trắng như tuyết.)
    • Trà ngon thường điểm tuyết trên bề mặt . (Trà ngon thường những chấm trắng lấm tấm trên bề mặt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trà điểm tuyết": Cụm từ dùng để chỉ một loại trà quý, chất lượng cao, được nhận biết một phần qua dấu hiệu những chấm trắng lấm tấm.
    • Ông lão thích thưởng thức chén trà điểm tuyết mỗi sáng. (Ông lão thích thưởng thức chén trà quý những chấm trắng lấm tấm mỗi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấm tấm (tính từ): những chấm nhỏ li ti rải rác trên bề mặt.
    • Mặt đường lấm tấm nước mưa. (Mặt đường những chấm nước mưa nhỏ li ti.)
  • Điểm xuyết (động từ): Trang trí bằng cách rải rác những chi tiết nhỏ.
    • Những bông hoa điểm xuyết trên thảm cỏ. (Những bông hoa được rải rác trang trí trên thảm cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lốm đốm: những đốm nhỏ rải rác (thường dùng cho màu sắc hoặc vết bẩn).
  • Chấm phá: Điểm thêm những nét, những chi tiết nhỏ (thường dùng trong hội họa, văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Tuyết điểm trên cành mai": Thành ngữ von vẻ đẹp thanh cao, tinh khiết, thường dùng để chỉ người con gái đẹp trong trắng.
    • Vẻ đẹp của ấy như tuyết điểm trên cành mai. (Vẻ đẹp của ấy thanh cao tinh khiết.)
điểm tuyết

Trà ngon có điểm tuyết trên bề mặt.

  1. Lấm tấm màu tuyết, nói trà ngon